| 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV |
Hướng dẫn bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy
|
|
| 123-2015-TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH |
Quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm GDQPAN; liên kết GDQPAN của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học
|
|
| 2037/QĐ-ĐHL |
Quy định Tổ chức và hoạt động Trung tâm Khảo thí
|
|
| 1979/QĐ-ĐHL |
Quy định Tổ chức và Hoạt động của Trung tâm Đảm bảo chất lượng và Phương pháp giảng dạy
|
|
| 1818/QĐ-ĐHL |
Quy định thực hiện dân chủ trong hoạt động
|
|
| Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT |
Thông tư Ban hành Quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của Giáo dục đại học và Quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
|
| 04/2015/TTLT-BGDĐT-BTC |
Bồi hoàn học bổng và kinh phí đào tạo
|
|
| 250/QĐ-ĐHL |
Quy định về trích dẫn chống đạo văn
|
|
| 23/2015/NĐ-CP |
Cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính
|
|
| 04/2015/NĐ-CP |
Thực hiện dân chủ cơ sở trong đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
| 47/2014/TT-BGDĐT |
Quy chế làm việc của giảng viên
|
|
| 2262/QĐ-ĐHL |
Quy định thẩm định các loại tài liệu học tập
|
|
| 70/2014/QĐ-TTg |
Điều lệ trường đại học
|
|
| 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV |
Quy định mã và tiêu chuẩn cho chức danh nghề nghiệp giảng dạy
|
|
| Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT |
Thông tư Ban hành quy định về đào tạo chất lượng cao trình độ đại học
|
|
| 64/2014/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật tiếp công dân
|
|
| 858/QĐ-ĐHL |
Quy định đánh giá, phân loại giảng viên, chuyên viên và người lao động
|
|
| 858/QĐ-ĐHL |
Quy định đánh giá, phân loại giảng viên, chuyên viên và người lao động
|
|
| 568/QĐ-ĐHL |
Quy định Tổ chức và hoạt động Trang điện tử tiếng Anh, tiếng Pháp
|
|
| 506A/QĐ-ĐHL |
Văn bản hợp nhất quy định biên soạn và phát hành tài liệu học tập
|
|