| 1838/QĐ-ĐHL |
Quy định về trích lập và sử dụng quỹ hỗ trợ sinh viên
|
|
| 31/2018/TT-BGDDT |
Chế độ tập sự cho chức danh nghề nghiệp giảng viên
|
|
| 1577/QĐ-ĐHL |
Quy chế Chi tiêu nội bộ 2018
|
|
| 161/2018/NĐ-CP |
Sửa đổi, bổ sung một số điều về tuyển dụng, thăng hạng và ký kết hợp đồng lao động đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
| 34/2018/QH14 |
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học
|
|
| 34/2018/QH14 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều Luật Giáo dục đại học
|
|
| Luật số 34/2018/QH14 |
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học
|
|
| 37/2018/QĐ-TTg |
Ban hành tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận đạt tiêu chuẩn và bổ nhiệm chức danh giáo sư/phó giáo sư; thủ tục xét huỷ bỏ công nhận GS, PGS
|
|
| 3268/QĐ-BGDĐT |
Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm, luân chuyển công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
| 896/QĐ-ĐHL |
Quy định về nghiên cứu khoa học đối với giảng viên
|
|
| 897/QĐ-ĐHL |
Quy định đào tạo, bồi dưỡng
|
|
| 898/QĐ-ĐHL |
Quy định về hợp tác quốc tế
|
|
| 899/QĐ-ĐHL |
Quy định về nâng bậc lương trước hạn do lập thành tích và nâng bậc lương thường xuyên
|
|
| 900/QĐ-ĐHL |
Quy định về chế độ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và nghỉ việc riêng
|
|
| Nghị định 86/2018/NĐ-CP |
Nghị định Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
|
|
| 533/QĐ-ĐHL |
Quy định phân công tác của Ban giám hiệu
|
|
| 12/2018/TT-BGDDT |
Quy chế xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng dạy
|
|
| 04/2018/BNV |
Hướng dẫn thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế và phụ cấp trách nhiệm kế toán trưởng
|
|
| 08/2018/TT-BGDDT |
Quy định điều kiện, nội dung hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng dạy
|
|
| 01/2018/TT-BNV |
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 101/2017/NĐ-CP về đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
|